

Thẻ Vietcombank Mastercard Cội Nguồn
Thẻ Vietcombank Visa và Vietcombank MasterCard “Cội Nguồn” là hai dòng sản phẩm thẻ tín dụng được khách hàng ưa chuộng và sử dụng rộng rãi tại Việt Nam bởi tính an toàn, bảo mật và tiện lợi. Chủ thẻ Vietcombank Visa/ Vietcombank MasterCard “Cội Nguồn” được hưởng những quyền lợi sau :
ü Hạn mức tín dụng tuần hoàn từ 10 triệu đến 90 triệu VNĐ
ü “Chi tiêu trước, trả tiền sau” với thời hạn ưu đãi miễn lãi lên đến 45 ngày.
ü Mỗi chủ thẻ chính được phát hành thêm 02 thẻ phụ cho người thân
ü Được cung cấp sao kê hàng tháng miễn phí
ü Đến kỳ thanh toán, chủ thẻ có thể lựa chọn thanh toán hết hoặc thanh toán một phần dư nợ cuối kỳ.
1. Hạn mức tín dụng/sử dụng
|
Loại thẻ
|
Hạn mức tín dụng
( VNĐ)
|
Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày (VNĐ)
|
Hạn mức rút tiền mặt tối đa /1 ngày ( VNĐ)
|
|
Thẻ Vàng
|
50 triệu đến 90 triệu
|
30 triệu
|
15 triệu
|
|
Thẻ Chuẩn
|
10 triệu đến 50 triệu
|
10 triệu
|
5 triệu
|
2. Biểu phí cơ bản
|
Loại phí
|
Mức phí
|
|
Phí thường niên
- Hạng thẻ Vàng
- Hạng thẻ chuẩn
|
Thẻ chính: 200.000VNĐ/thẻ
Thẻ phụ: 100.000VNĐ/thẻ
Thẻ chính: 100.000VNĐ/thẻ
Thẻ phụ: 50.000VNĐ/thẻ
|
|
Lãi suất cho vay
|
Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng ghi trong sao kê
|
|
Lãi phạt vượt hạn mức tín dụng
Vượt hạn mức từ 01 đến 05 ngày
Vượt hạn mức từ 06 đến 15 ngày
Vượt hạn mức trên 15 ngày
|
8%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
10%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
15%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
|
|
Phí chậm thanh toán
|
3% số tiền chậm thanh toán
Tối thiểu 50.000VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% tổng số tiền rút
Tối thiểu 50.000VNĐ
|
|
Phí tăng hạn mức tín dụng tạm thời
|
30.000VNĐ/giao dịch
|
|
Phí tra soát
|
50.000VNĐ/lần
|
|
Phí cấp lại thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ)
|
50.000VNĐ/thẻ
|
|
Phí cấp lại pin
|
30.000 VNĐ/lần
|
|
Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc
|
50.000VNĐ/thẻ
|
|
Phí chênh lệch tỷ giá
|
0% - 1.0% giá trị giao dịch (không áp dụng cho giao dịch VNĐ)
|
- Biểu phí trên đã bao gồm thuế GTGT
- Phí tra soát: Ngân hàng sẽ không thu phí nếu khách hàng yêu cầu tra soát đúng
- Phí chuyển đối ngoại tệ: do các Tổ chức thẻ quốc tế quy định
- Tỷ giá quy đổi: Là tỷ giá do Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN áp dụng theo quy định của Hợp đồng sử dụng thẻ
- Biểu phí này không bao gồm các loại phí do các Ngân hàng/ Tổ chức khác quy định (nếu có) khi khách hàng sử dụng dịch vụ tại hệ thống của các Ngân hàng hoặc các tổ chức khác
- Biểu phí này có thể thay đổi theo thông báo của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam