Một số chỉ tiêu chủ yếu hoạt động đầu tư góp vốn liên doanh

Đơn vị góp vốn Giá trị (triệu VND) Tỷ lệ %
I. Góp vốn, mua cổ phần dưới hình thức đầu tư dài hạn 476.970  
- SWIFT 761 -
- Ngân hàng TMCP Phương Đông 49.300 8,69
- Ngân hàng TMCP Quân Đội 69.573 4,91
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương 67.200 9,75
- Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam 27.213 2,45
- Quỹ tín dụng Nhân Dân Trung ương 5.000 4,5
- Ngân hàng TMCP Gia Định 7.588 3,61
- Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam 173.852 14,31
- Công ty CP Bảo Hiểm Petrolimex 14.700 10,00
- Công ty CP Bảo Hiểm Nhà Rồng 12.000 7,50
- Công ty CP ĐT Cơ sở hạ tầng 6.000 2,00
- Công ty CP Khoan và dịch vụ khoan Dầu khí 32.386 4,41
- Công ty CP Thương nghiệp Tổng hợp và chế biến Lương thực Thốt Nốt 3.079 4,33
- Công ty Thuận Hưng* 4.474 -
- Công ty XNK Nông sản, Thương mại, Du lịch và chế biến thực phẩm* 3.844 -
II. Góp vốn liên doanh, liên kết 487.717  
- Công ty TNHH Vietcombank - Bonday 8.876 16,00
- Quỹ thành viên 1 54.334 11,00
- Công ty liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank 39.460 51,00
- Ngân hàng liên doanh Shinhan Vina 240.287 50,00
- Công ty TNHH VCB-Bonday-Bến Thành 144.760 52,00
Tổng 964.687  

Nguồn: Báo cáo kiểm toán NHNT.

Ghi chú: Bảng trên không bao gồm các Công ty con hoặc Công ty NHNT có quyền chi phối, bao gồm: Công ty Chứng khoán, Công ty Cho thuê tài chính, Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản; Công ty Tài chính Việt Ban tại Hồng Kông; Công ty liên doanh TNHH Cao Ốc VCB 198;
(*) Các khoản đang chờ xử lý .